勉MIỄN
Học tập
- Kun
- —
- On
- ベン
- Số nét
- 10
Cách nhớ: Nếu Học (勉) chăm chỉ sẽ Miễn (免) dùng sức Lực (力) để làm việc
Thứ tự nét
Từ có chữ 勉 (2)
勉強
MIỄN CƯỜNGHọc, việc học
勉学
MIỄN HỌCHọc tập, việc học (văn viết)
Học tập
Cách nhớ: Nếu Học (勉) chăm chỉ sẽ Miễn (免) dùng sức Lực (力) để làm việc
勉強
MIỄN CƯỜNGHọc, việc học
勉学
MIỄN HỌCHọc tập, việc học (văn viết)