利LỢI
Tiện lợi
- Kun
- —
- On
- リ
- Số nét
- 7
Cách nhớ: Cắt lúa (禾) bằng Đao (刂) thì rất tiện Lợi (利)
Thứ tự nét
Từ có chữ 利 (2)
便利な
TIỆN LỢITiện lợi
利用する
LỢI DỤNGSử dụng, tận dụng
Tiện lợi
Cách nhớ: Cắt lúa (禾) bằng Đao (刂) thì rất tiện Lợi (利)
便利な
TIỆN LỢITiện lợi
利用する
LỢI DỤNGSử dụng, tận dụng