交GIAO
Giao nhau, giao thông, trộn
- Kun
- ま・ぜる、ま・じる
- On
- コウ
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Ông Bố (父) Đầu (亠) đội mũ đi Giao (交) lưu
Thứ tự nét
Từ có chữ 交 (4)
交ぜる
GIAOTrộn, pha lẫn
交通
GIAO THÔNGGiao thông
交通事故
GIAO THÔNG SỰ CỐTai nạn giao thông
交差点
GIAO SAI ĐIỂMNgã tư