Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

雪TUYẾT

Tuyết

Kun
ゆき
On
—
Số nét
11

Cách nhớ: Em (ヨ) đi dưới trời Mưa (雨) Tuyết (雪)

Thứ tự nét

Từ có chữ 雪 (2)

  • 雪(ゆき)

    TUYẾTTuyết

  • 大雪(おおゆき)

    ĐẠI TUYẾTTuyết rơi dày

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.