Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

菜THÁI

Rau

Kun
—
On
サイ
Số nét
11

Cách nhớ: Cây (木) mọc chung với Cỏ (艹), dùng móng tay (爫 TRẢO) có thể ngắt về đó là Rau ()

Thứ tự nét

Từ có chữ 菜 (1)

  • 野菜(やさい)

    DÃ THÁIRau

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.