Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

花HOA

Hoa

Kun
はな
On
カ
Số nét
7

Cách nhớ: Hoa là cây Cỏ (艹) Con người (亻) ngắm hoa cười ヒヒ

Thứ tự nét

Từ có chữ 花 (6)

  • 花(はな)

    HOAHoa

  • 花(か)びん

    HOABình hoa, lọ hoa

  • 花見(はなみ)

    HOA KIẾNViệc ngắm hoa anh đào (~をします: Ngắm hoa anh đào)

  • 花火(はなび)

    HOA HỎAPháo hoa

  • 花屋(はなや)

    HOA ỐCCửa hàng hoa

  • 生(い)け花(ばな)

    SINH HOANghệ thuật cắm hoa (~をします: Cắm hoa)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.