Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

竹TRÚC

Tre trúc

Kun
たけ
On
チク
Số nét
6

Cách nhớ: Cười keke (ケケ) khi nhìn thấy cây Trúc (竹)

Thứ tự nét

Từ có chữ 竹 (2)

  • 竹(たけ)

    TRÚCCây tre, cây trúc

  • 竹林(ちくりん)

    TRÚC LÂMRừng tre, rừng trúc

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.