聞VĂN
Nghe
- Kun
- き・きます
- On
- ブン
- Số nét
- 14
Cách nhớ: 門 MÔN 耳 NHĨ Ghé sát Tai (耳) vào Cổng (門) để Nghe ngóng (聞)
Thứ tự nét
Từ có chữ 聞 (4)
聞きます
VĂNNghe
新聞
TÂN VĂNBáo
聞いて
VĂNNghe, hỏi (thể て)
聞かない
VĂNKhông nghe (thể ない)
Nghe
Cách nhớ: 門 MÔN 耳 NHĨ Ghé sát Tai (耳) vào Cổng (門) để Nghe ngóng (聞)
聞きます
VĂNNghe
新聞
TÂN VĂNBáo
聞いて
VĂNNghe, hỏi (thể て)
聞かない
VĂNKhông nghe (thể ない)