急CẤP
Gấp, nhanh
- Kun
- いそ・ぐ
- On
- キュウ
- Số nét
- 9
Cách nhớ: Cứ (ク)có chuyện Gấp (急) là Tim (心) Em (ヨ)đập nhanh
Thứ tự nét
Từ có chữ 急 (6)
急ぐ
CẤPVội, khẩn trương
急に
CẤPĐột nhiên, gấp
急行
CẤP HÀNHTàu tốc hành
特急
ĐẶC CẤPTàu tốc hành đặc biệt
救急車
CỨU CẤP XAXe cấp cứu
急用
CẤP DỤNGViệc gấp