先TIÊN
Trước
- Kun
- さき
- On
- セン
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Có Người (𠂉) đang Chạy (儿) Trước (先) mọi người trên mặt Đất (土)
Thứ tự nét
Từ có chữ 先 (4)
先に
TIÊNTrước
先生
TIÊN SINHThầy/ cô (không dùng khi nói về nghề nghiệp giáo viên)
先週
TIÊN CHUTuần trước
先月
TIÊN NGUYỆTTháng trước