Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

生SINH

Sinh sống, sinh ra, học sinh…

Kun
う・まれる
On
セイ
Số nét
5

Cách nhớ: Sinh sống (生) Nằm(𠂉) trên mặt Đất (土)

Thứ tự nét

Từ có chữ 生 (3)

  • 生(う)まれます

    SINHĐược sinh ra

  • 学生(がくせい)

    HỌC SINHHọc sinh, sinh viên

  • 先生(せんせい)

    TIÊN SINHThầy/ cô (không dùng khi nói về nghề nghiệp giáo viên)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.