元NGUYÊN
Gốc, khỏe
- Kun
- もと
- On
- ゲン、ガン
- Số nét
- 4
Cách nhớ: Hai (二) người đang chạy (儿) rất khỏe (元) mạnh
Thứ tự nét
Từ có chữ 元 (2)
元のところ
NGUYÊNChỗ cũ, chỗ ban đầu
元気な
NGUYÊN KHÍKhỏe mạnh, khỏe khoắn
Gốc, khỏe
Cách nhớ: Hai (二) người đang chạy (儿) rất khỏe (元) mạnh
元のところ
NGUYÊNChỗ cũ, chỗ ban đầu
元気な
NGUYÊN KHÍKhỏe mạnh, khỏe khoắn