働ĐỘNG
Làm việc
- Kun
- はたら・く
- On
- ドウ
- Số nét
- 13
Cách nhớ: Con người (亻) chuyển Động (動) là Lao Động (働)
Thứ tự nét
Từ có chữ 働 (2)
働く
ĐỘNGLàm việc
労働者
LAO ĐỘNG GIẢNgười lao động
Làm việc
Cách nhớ: Con người (亻) chuyển Động (動) là Lao Động (働)
働く
ĐỘNGLàm việc
労働者
LAO ĐỘNG GIẢNgười lao động