運VẬN
Vận chuyển, vận động
- Kun
- はこ・ぶ
- On
- ウン
- Số nét
- 12
Cách nhớ: Vận chuyển (運) hành lý Đi xa (辶) bằng Xe (車) có Trùm (冖) khăn(bạt)
Thứ tự nét
Từ có chữ 運 (4)
運ぶ
VẬNChở, vận chuyển, mang
運転
VẬN CHUYỂNLái xe, vận hành (máy)
運動
VẬN ĐỘNGVận động, tập thể dục
運転手
VẬN CHUYỂN THỦTài xế, người lái xe