Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

何HÀ

Cái gì

Kun
なん、なに
On
—
Số nét
7

Cách nhớ: 亻 NHÂN 丁 ĐINH 口 KHẨU

Thứ tự nét

Từ có chữ 何 (5)

  • 何(なん)

    HÀCái gì

  • 何人(なんにん)

    HÀ NHÂNMấy người

  • 何曜日(なんようび)

    HÀ DIỆU NHẬTThứ mấy

  • 何月(なんがつ)

    HÀ NGUYỆTTháng mấy

  • 何時(なんじ)

    HÀ THỜIMấy giờ

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.