Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

魚NGƯ

Cá

Kun
さかな
On
ギョ
Số nét
11

Cách nhớ: Móc câu (ク) con Cá (魚) và Nướng lửa (灬) ở trên Đồng (田)

Thứ tự nét

Từ có chữ 魚 (2)

  • 魚(さかな)

    NGƯCá

  • 金魚(きんぎょ)

    KIM NGƯCá vàng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.