電ĐIỆN
Điện
- Kun
- —
- On
- デン
- Số nét
- 13
Cách nhớ: Mưa (雨) Sấm (雷) chớp lòi ra dòng Điện (電)
Thứ tự nét
Từ có chữ 電 (5)
電車
ĐIỆN XATàu điện
電力
ĐIỆN LỰCĐiện năng, điện lực
電話
ĐIỆN THOẠIĐiện thoại
電池
ĐIỆN TRÌPin
電気
ĐIỆN KHÍĐiện, đèn điện
Điện
Cách nhớ: Mưa (雨) Sấm (雷) chớp lòi ra dòng Điện (電)
電車
ĐIỆN XATàu điện
電力
ĐIỆN LỰCĐiện năng, điện lực
電話
ĐIỆN THOẠIĐiện thoại
電池
ĐIỆN TRÌPin
電気
ĐIỆN KHÍĐiện, đèn điện