開KHAI
Mở
- Kun
- あ・ける、あ・く、ひら・く
- On
- カイ
- Số nét
- 12
Cách nhớ: Có 2 (开) người đang Mở (開) cánh Cổng (門)
Thứ tự nét
Từ có chữ 開 (5)
開ける
KHAIMở (cửa, hộp)
開店
KHAI ĐIẾMMở cửa hàng, khai trương
開く
KHAIMở (cửa mở)
開始する
KHAI THỦYBắt đầu, khởi động
開く
KHAIMở (sách), tổ chức (tiệc, hội), nở (hoa)