送TỐNG
Gửi
- Kun
- おく・る
- On
- ソウ
- Số nét
- 9
Cách nhớ: Hộ Tống (送) đường tăng đi tây Thiên (天) (có 2 râu 关)
Thứ tự nét
Từ có chữ 送 (5)
送る
TỐNGGửi, tiễn (người)
送別会
TỐNG BIỆT HỘITiệc chia tay
見送る
KIẾN TỐNGTiễn, đưa tiễn
送料
TỐNG LIỆUPhí gửi, phí vận chuyển
放送
PHÓNG TỐNGPhát thanh, phát sóng