近CẬN
Gần
- Kun
- ちか・い
- On
- キン
- Số nét
- 7
Cách nhớ: Cân (斤) Đi (辶) lân Cận (近)
Thứ tự nét
Từ có chữ 近 (5)
近い
CẬNGần
近所
CẬN SỞHàng xóm, khu vực lân cận
近く
CẬNGần
最近
TỐI CẬNGần đây
近ごろ
CẬNGần đây, dạo này
Gần
Cách nhớ: Cân (斤) Đi (辶) lân Cận (近)
近い
CẬNGần
近所
CẬN SỞHàng xóm, khu vực lân cận
近く
CẬNGần
最近
TỐI CẬNGần đây
近ごろ
CẬNGần đây, dạo này