Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

親THÂN

Thân thiết, phụ thân, mẫu thân

Kun
おや、した・しい
On
シン
Số nét
16

Cách nhớ: Đứng (立) trên Cây (木) Nhìn (見) hướng theo người Thân (親)

Thứ tự nét

Từ có chữ 親 (8)

  • 親(おや)

    THÂNBố mẹ

  • 親切(しんせつ)な

    THÂN THIẾTTốt bụng, tử tế

  • 父親(ちちおや)

    PHỤ THÂNBố, cha

  • 両親(りょうしん)

    LƯỠNG THÂNBố mẹ

  • 母親(ははおや)

    MẪU THÂNMẹ

  • 親友(しんゆう)

    THÂN HỮUBạn thân

  • 親子(おやこ)

    THÂN TỬCha mẹ và con cái

  • 親(した)しい

    THÂNThân thiết, thân

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.