Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

紙CHỈ

Giấy

Kun
かみ
On
シ
Số nét
10

Cách nhớ: Chỉ (糸) Thị (氏) được viết lên Giấy (紙)

Thứ tự nét

Từ có chữ 紙 (2)

  • 紙(かみ)

    CHỈGiấy

  • 手紙(てがみ)

    THỦ CHỈThư

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.