Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Gạo
Cách nhớ: Cây (木) đang trổ bông (2 phẩy) ra Gạo (米)
米(こめ)
MỄGạo
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.