知TRI
Biết
- Kun
- し・る
- On
- チ
- Số nét
- 8
Cách nhớ: Người mở Mồm (口) ra nói như Tên (矢) bắn thì chính là Biết (知) rõ đấy!
Thứ tự nét
Từ có chữ 知 (4)
知る
TRIBiết
知人
TRI NHÂNNgười quen
知らせる
TRIThông báo, báo cho biết
知り合い
TRI HỢPNgười quen
Biết
Cách nhớ: Người mở Mồm (口) ra nói như Tên (矢) bắn thì chính là Biết (知) rõ đấy!
知る
TRIBiết
知人
TRI NHÂNNgười quen
知らせる
TRIThông báo, báo cho biết
知り合い
TRI HỢPNgười quen