村THÔN
Làng
- Kun
- むら
- On
- ソン
- Số nét
- 7
Cách nhớ: Nông Thôn (村) trồng nhiều cây (木) và thiếu Thốn (寸)
Thứ tự nét
Từ có chữ 村 (4)
村
THÔNLàng
市町村
THỊ ĐINH THÔNThành phố, thị trấn và làng (đơn vị hành chính)
村長
THÔN TRƯỞNGTrưởng làng
農村
NÔNG THÔNNông thôn, làng quê