Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

映ÁNH

Phim ảnh

Kun
うつ・る、うつ・す
On
エイ
Số nét
9

Cách nhớ: Vào chủ Nhât (日) lên Trung ương (央) xem Phim (映)

Thứ tự nét

Từ có chữ 映 (4)

  • 映(うつ)す

    ÁNHChiếu, phản chiếu

  • 映画(えいが)

    ÁNH HỌAPhim, điện ảnh

  • 映(うつ)る

    ÁNHPhản chiếu, hiện lên (trên màn hình, ảnh)

  • 映画館(えいがかん)

    ẢNH HỌA QUÁNRạp chiếu phim

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.