明MINH
Sáng
- Kun
- あか・るい
- On
- メイ
- Số nét
- 8
Cách nhớ: Mặt trời (日) và mặt Trăng (月) kết hợp với nhau sẽ trở nên Sáng (明) hơn
Thứ tự nét
Từ có chữ 明 (3)
明るい
MINHSáng
説明
THUYẾT MINHGiải thích, thuyết minh
明日
MINH NHẬTNgày mai
Sáng
Cách nhớ: Mặt trời (日) và mặt Trăng (月) kết hợp với nhau sẽ trở nên Sáng (明) hơn
明るい
MINHSáng
説明
THUYẾT MINHGiải thích, thuyết minh
明日
MINH NHẬTNgày mai