押ÁP
Ấn
- Kun
- お・す
- On
- —
- Số nét
- 8
Cách nhớ: Dùng Tay (扌) Ấn Cọc (丨) xuống Ruộng (田)
Thứ tự nét
Từ có chữ 押 (2)
押す
ÁPẤn, bấm, đẩy
押し入れ
ÁP NHẬPChỗ để chăn gối trong phòng kiểu Nhật
Ấn
Cách nhớ: Dùng Tay (扌) Ấn Cọc (丨) xuống Ruộng (田)
押す
ÁPẤn, bấm, đẩy
押し入れ
ÁP NHẬPChỗ để chăn gối trong phòng kiểu Nhật