Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

市THỊ

Thành thị, chợ

Kun
いち
On
シ
Số nét
5

Cách nhớ: 亠 ĐẦU 巾 CÂN

Thứ tự nét

Từ có chữ 市 (5)

  • 市場(いちば)

    THỊ TRƯỜNGChợ

  • 都市(とし)

    ĐÔ THỊThành phố, đô thị

  • 市民(しみん)

    THỊ DÂNNgười dân thành phố, công dân

  • 市役所(しやくしょ)

    THỊ DỊCH SỞVăn phòng hành chính thành phố

  • ハノイ市(し)

    THỊThành phố Hà Nội

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.