夫PHU
Chồng
- Kun
- おっと
- On
- フ、フウ
- Số nét
- 4
Cách nhớ: Chồng (夫) cao hơn Trời (天)
Thứ tự nét
Từ có chữ 夫 (6)
夫
PHU / CHỦ NHÂNChồng (chồng mình)
夫人
PHU NHÂNPhu nhân, bà (vợ người khác)
丈夫な
TRƯỢNG PHUChắc, bền, khỏe mạnh
大丈夫
ĐẠI TRƯỢNG PHUKhông sao, không vấn đề gì
工夫
CÔNG PHUTìm tòi, nghĩ cách, sáng tạo
夫妻
PHU THÊVợ chồng