Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

夫PHU

Chồng

Kun
おっと
On
フ、フウ
Số nét
4

Cách nhớ: Chồng (夫) cao hơn Trời (天)

Thứ tự nét

Từ có chữ 夫 (6)

  • 夫(おっと)

    PHU / CHỦ NHÂNChồng (chồng mình)

  • 夫人(ふじん)

    PHU NHÂNPhu nhân, bà (vợ người khác)

  • 丈夫(じょうぶ)な

    TRƯỢNG PHUChắc, bền, khỏe mạnh

  • 大丈夫(だいじょうぶ)

    ĐẠI TRƯỢNG PHUKhông sao, không vấn đề gì

  • 工夫(くふう)

    CÔNG PHUTìm tòi, nghĩ cách, sáng tạo

  • 夫妻(ふさい)

    PHU THÊVợ chồng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.