場TRƯỜNG
Hội trường, nơi chốn
- Kun
- ば
- On
- ジョウ
- Số nét
- 12
Cách nhớ: Công Trường (場) phía trước có Đất (土), trên có mặt Trời (日), dưới có Đồ Vật (勿)
Thứ tự nét
Từ có chữ 場 (9)
場合
TRƯỜNG HỢPTrường hợp
市場
THỊ TRƯỜNGChợ
会場
HỘI TRƯỜNGHội trường, địa điểm tổ chức
場所
TRƯỜNG SỞChỗ, địa điểm
工場
CÔNG TRƯỜNGNhà máy
売り場
MẠI TRƯỜNGQuầy bán
駐車場
TRÚ XA TRƯỜNGBãi đỗ xe
乗り場
THỪA TRƯỜNGBến xe, điểm lên xuống xe
広場
QUẢNG TRƯỜNGQuảng trường