Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

光QUANG

Ánh sáng

Kun
ひかり、ひか・る
On
コウ
Số nét
6

Cách nhớ: Con người Đi (儿) đâu cũng cần có cái Đầu (亠) Sáng (光)

Thứ tự nét

Từ có chữ 光 (3)

  • 光(ひかり)

    QUANGÁnh sáng

  • 観光地(かんこうち)

    QUAN QUANG ĐỊAĐịa điểm du lịch

  • 光(ひか)る

    QUANGPhát sáng, chiếu sáng, lấp lánh

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.