兄HUYNH
Anh trai
- Kun
- あに
- On
- キョウ
- Số nét
- 5
Cách nhớ: Anh trai (兄) Mồm (口) to Chân (儿) dài
Thứ tự nét
Từ có chữ 兄 (3)
兄
HUYNHAnh trai
兄弟
HUYNH ĐỆAnh chị em
お兄さん
HUYNHAnh trai (của người khác)
Anh trai
Cách nhớ: Anh trai (兄) Mồm (口) to Chân (儿) dài
兄
HUYNHAnh trai
兄弟
HUYNH ĐỆAnh chị em
お兄さん
HUYNHAnh trai (của người khác)