借TÁ
Mượn
- Kun
- か・りる
- On
- シャク
- Số nét
- 10
Cách nhớ: Ngày xưa (昔) con Người (亻) hay mượn (借) tiền của nhau
Thứ tự nét
Từ có chữ 借 (2)
借りる
TÁMượn, thuê
借金
TÁ KIMTiền nợ, khoản vay
Mượn
Cách nhớ: Ngày xưa (昔) con Người (亻) hay mượn (借) tiền của nhau
借りる
TÁMượn, thuê
借金
TÁ KIMTiền nợ, khoản vay