事SỰ
Sự việc
- Kun
- こと
- On
- ジ
- Số nét
- 8
Cách nhớ: Qua 1 (一) Mồm (口) Em (ヨ) thì Sự việc (事) trở nên khác
Thứ tự nét
Từ có chữ 事 (7)
事
SỰViệc, điều, chuyện
食事
THỰC SỰBữa ăn, việc ăn uống
仕事
SĨ SỰCông việc (~をします: Làm việc)
火事
HỎA SỰHỏa hoạn
用事
DỤNG SỰViệc bận, công chuyện
事務所
SỰ VỤ SỞVăn phòng
返事
PHẢN SỰTrả lời, phản hồi