鳴MINH
Reo, kêu, hót
- Kun
- な・る、な・く
- On
- メイ
- Số nét
- 14
Cách nhớ: Chim (鳥) Hót (鳴) kêu bằng Miệng (口)
Thứ tự nét
Từ có chữ 鳴 (2)
鳴る
MINHKêu, reo (chuông)
鳴く
MINHKêu, hót (chim, thú)
Reo, kêu, hót
Cách nhớ: Chim (鳥) Hót (鳴) kêu bằng Miệng (口)
鳴る
MINHKêu, reo (chuông)
鳴く
MINHKêu, hót (chim, thú)