静TĨNH
Yên tĩnh
- Kun
- しず・か
- On
- セイ
- Số nét
- 14
Cách nhớ: Bầu trời trong Xanh (青) không có Chiến tranh (争) thật Tĩnh lặng (静)
Thứ tự nét
Từ có chữ 静 (2)
静かな
TĨNHYên tĩnh
冷静な
LÃNH TĨNHBình tĩnh, điềm tĩnh
Yên tĩnh
Cách nhớ: Bầu trời trong Xanh (青) không có Chiến tranh (争) thật Tĩnh lặng (静)
静かな
TĨNHYên tĩnh
冷静な
LÃNH TĨNHBình tĩnh, điềm tĩnh