院VIỆN
Viện
- Kun
- —
- On
- イン
- Số nét
- 10
Cách nhớ: Bệnh viện (院) là cái nhà (宀) giúp Bố (阝) mình phục hồi Nguyên (元) khí
Thứ tự nét
Từ có chữ 院 (5)
入院する
NHẬP VIỆNNhập viện
退院する
THOÁI VIỆNRa viện, xuất viện
病院
BỆNH VIỆNBệnh viện
大学院
ĐẠI HỌC VIỆNCao học
美容院
MĨ DUNG VIỆNThẩm mĩ viện