Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

肉NHỤC

Thịt

Kun
—
On
ニク
Số nét
6

Cách nhớ: 内 NỘI 人 NHÂN

Thứ tự nét

Từ có chữ 肉 (5)

  • 肉(にく)

    NHỤCThịt

  • 牛肉(ぎゅうにく)

    NGƯU NHỤCThịt bò

  • 鳥肉(とりにく)

    ĐIỂU NHỤCThịt gà

  • ぶた肉(にく)

    NHỤCThịt lợn

  • やき肉(にく)

    NHỤCThịt nướng (kiểu Nhật)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.