Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

秋THU

Mùa thu

Kun
あき
On
シュウ
Số nét
9

Cách nhớ: Mùa Thu (秋) Lúa (禾) đỏ như Lửa (火)

Thứ tự nét

Từ có chữ 秋 (1)

  • 秋(あき)

    THUMùa thu

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.