男NAM
Con trai, đàn ông
- Kun
- おとこ
- On
- ナン、ダン
- Số nét
- 7
Cách nhớ: Người Đàn ông (男) Lực lưỡng (力) đang làm việc trên đồng Ruộng (田)
Thứ tự nét
Từ có chữ 男 (4)
男の子
NAM TỬCậu con trai, cậu bé
男子学生
NAM TỬ HỌC SINHNam sinh
男の人
NAM NHÂNNgười đàn ông
長男
TRƯỞNG NAMCon trai cả, trưởng nam