田ĐIỀN
Ruộng
- Kun
- た、だ
- On
- デン
- Số nét
- 5
Cách nhớ: Tượng hình một thửa ruộng chia làm bốn ô
Thứ tự nét
Từ có chữ 田 (5)
田
ĐIỀNRuộng lúa
水田
THỦY ĐIỀNRuộng nước, ruộng lúa
田んぼ
ĐIỀNRuộng lúa
山田さん
SƠN ĐIỀNAnh/Chị Yamada (tên người)
田中さん
ĐIỀN TRUNGAnh/Chị Tanaka (tên người)