Theo bài · Ga 1–25
Theo kỹ năng
Theo bài · Ga 26–50
Con chó
Cách nhớ: Con Chó (犬) To (大) tai vểnh (丶)
犬(いぬ)
KHUYỂNChó
子犬(こいぬ)
TỬ KHUYỂNChó con
Ghi chú:
Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.