Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

特ĐẶC

Đặc biệt

Kun
—
On
トク
Số nét
10

Cách nhớ: Ở Chùa (寺) nuôi Trâu (牛) thì Đặc (特) biệt

Thứ tự nét

Từ có chữ 特 (3)

  • 特(とく)に

    ĐẶCĐặc biệt

  • 特別(とくべつ)な

    ĐẶC BIỆTĐặc biệt

  • 特急(とっきゅう)

    ĐẶC CẤPTàu tốc hành đặc biệt

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.