特ĐẶC
Đặc biệt
- Kun
- —
- On
- トク
- Số nét
- 10
Cách nhớ: Ở Chùa (寺) nuôi Trâu (牛) thì Đặc (特) biệt
Thứ tự nét
Từ có chữ 特 (3)
特に
ĐẶCĐặc biệt
特別な
ĐẶC BIỆTĐặc biệt
特急
ĐẶC CẤPTàu tốc hành đặc biệt
Đặc biệt
Cách nhớ: Ở Chùa (寺) nuôi Trâu (牛) thì Đặc (特) biệt
特に
ĐẶCĐặc biệt
特別な
ĐẶC BIỆTĐặc biệt
特急
ĐẶC CẤPTàu tốc hành đặc biệt