Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

牛NGƯU

Con bò

Kun
うし
On
ギュウ
Số nét
4

Cách nhớ: Ngọ (午) lòi lên cái sừng là Ngưu (牛)

Thứ tự nét

Từ có chữ 牛 (3)

  • 牛(うし)

    NGƯUBò, con bò

  • 牛肉(ぎゅうにく)

    NGƯU NHỤCThịt bò

  • 牛乳(ぎゅうにゅう)

    NGƯU NHŨSữa

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.