Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

時THỜI

Thời gian

Kun
とき
On
ジ
Số nét
10

Cách nhớ: 日 NHẬT, 寺 TỰ Nhận biết thời gian (時) thông qua nhìn mặt trời (日)

Thứ tự nét

Từ có chữ 時 (7)

  • その時(とき)

    THỜILúc đó, khi đó

  • 何時(なんじ)

    HÀ THỜIMấy giờ

  • 時々(ときどき)

    THỜI (KÉP)Thỉnh thoảng

  • 九時(くじ)

    CỬU THỜI9 giờ

  • 時計(とけい)

    THỜI KẾĐồng hồ

  • 時間(じかん)

    THỜI GIANThời gian

  • 一時間(いちじかん)

    NHẤT THỜI GIAN1 tiếng (đồng hồ)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.