早TẢO
Sớm
- Kun
- はや・い
- On
- ソウ
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Chủ Nhật (日) thức dậy lúc 10 (十) giờ vẫn là Sớm (早)
Thứ tự nét
Từ có chữ 早 (3)
早い
TỐC / TẢONhanh, sớm
早朝
TẢO TRIỀUSáng sớm
早く
TẢO, TỐCSớm, nhanh
Sớm
Cách nhớ: Chủ Nhật (日) thức dậy lúc 10 (十) giờ vẫn là Sớm (早)
早い
TỐC / TẢONhanh, sớm
早朝
TẢO TRIỀUSáng sớm
早く
TẢO, TỐCSớm, nhanh