当ĐƯƠNG
Trúng
- Kun
- あ・てる、あ・たる
- On
- トウ
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Em (ヨ) Bé (小) bắn Trúng (当) tên
Thứ tự nét
Từ có chữ 当 (6)
当たる
ĐƯƠNGTrúng, chạm vào, trúng (xổ số)
本当に
BẢN ĐƯƠNGThật là, quả thật, đúng là
当てる
ĐƯƠNGLàm trúng, đoán đúng, áp vào
弁当
BIỆN ĐƯƠNGCơm hộp
当時
ĐƯƠNG THỜIThời đó, hồi ấy
適当
THÍCH ĐƯƠNGThích hợp, phù hợp