分PHÂN
Phân chia, phút, phần, hiểu (V)
- Kun
- わ・かる、わ・ける
- On
- フン、ブン、プン
- Số nét
- 4
Cách nhớ: Dùng Dao (刀) phân chia làm 8(八) phần (分)
Thứ tự nét
Từ có chữ 分 (10)
分かる
PHÂNHiểu, biết
五分
NGŨ PHÂN5 phút
分ける
PHÂNChia, phân chia
自分
TỰ PHÂNTự mình
三分
TAM PHÂN3 phút
気分
KHÍ PHÂNTâm trạng, cảm giác (trong người)
十分
THẬP PHÂNĐủ
八分
BÁT PHÂN8 phút
半分
BÁN PHÂNMột nửa
何分
HÀ PHÂNMấy phút