Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana

冷LÃNH

Lạnh

Kun
つめ・たい
On
レイ
Số nét
7

Cách nhớ: Bây giờ (今) trời đang Lạnh (冷) đóng Băng (冫)

Thứ tự nét

Từ có chữ 冷 (5)

  • 冷(つめ)たい

    LÃNHLạnh, buốt (dùng cho đồ ăn…)

  • 冷房(れいぼう)

    LÃNH PHÒNGThiết bị làm mát, máy điều hòa lạnh

  • 冷(さ)める

    LÃNHNguội, nguội đi

  • 冷蔵庫(れいぞうこ)

    LÃNH TÀNG KHỐTủ lạnh

  • 冷(ひ)やす

    LÃNHLàm lạnh, ướp lạnh

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.